dân cư

Học thuật
Thân thiện
dân cư

Dân cư trong thành phố này rất đông đúc và nhộn nhịp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ những người đang sinh sống, trú trên một vùng lãnh thổ nhất định: Chỉ tập hợp người sống tại một khu vực địa cụ thể như , huyện, thành phố hay quốc gia, được hình thành một cách tự nhiên qua lịch sử không ngừng biến đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dân cư thành phố Hồ Chí Minh rất đông đúc. (Tập hợp người sinh sốngThành phố Hồ Chí Minh rất lớn.)
    • Vùng núi này dân cư thưa thớt. (Khu vực núi này tập hợp người sinh sống ít phân tán.)
    • Sự phân bố dân cư không đồng đều giữa các vùng. (Sự sắp xếp, phân bổ tập hợp người sinh sống không đều nhau trên các địa bàn khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mật độ dân cư": Chỉ số đo lường số người sinh sống trung bình trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.
    • Mật độ dân cư của Nội thuộc loại cao nhất cả nước.
  • "Biến động dân cư": Sự thay đổi về số lượng, thành phần hoặc phân bố của tập hợp người sinh sống theo thời gian.
    • Biến động dân cư do di cư ảnh hưởng lớn đến cấu lao động.
Biến thể từ liên quan
  • Cư dân (danh từ): Người trú, sinh sốngmột nơi nào đó. (Từ này thường dùng để chỉ từng cá nhân hoặc nhóm trong một cộng đồng dân cư).
    • Cư dân mạng đang bàn tán sôi nổi về sự kiện này.
  • Dân số (danh từ): Tổng số người sinh sống trong một vùng lãnh thổ tại một thời điểm nhất định. (Khái niệm này thiên về số lượng thống kê, trong khi "dân cư" bao hàm cả yếu tố không gian trú sự hình thành cộng đồng).
    • Dân số Việt Nam đã vượt mốc 100 triệu người.
Từ đồng nghĩa
  • Cộng đồng cư dân: Nhóm người cùng chung sống trên một địa bàn.
  • Người dân: Chỉ chung những người sinh sốngmột nơi.
Các cụm từ liên quan
  • Phân bố dân cư: Sự sắp xếp, bố trí của tập hợp người trên một lãnh thổ.
    • Đồng bằng sông Hồng nơi phân bố dân cư dày đặc.
  • Di cư dân: Sự di chuyển chỗcủa một bộ phận dân cư từ vùng này sang vùng khác.
    • Di cư dântừ nông thôn ra thành thị một xu hướng phổ biến.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dân cư".

dân cư

Dân cư trong thành phố này rất đông đúc và nhộn nhịp.

  1. dt. Toàn bộ những người đang trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử phát triển không ngừng.

Từ gần giống